Волк, Медведь и Заяц: весёлая пьянка

B1 · Tự tin trong cuộc sống hằng ngàyTiếng Nga chuẩn⏱ 2:24🐢 Cách nói chậm rãi, rõ ràng
WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 Russian luyện nghe · Tiếng Nga chuẩn · Phù hợp với người học trung cấp

Về clip này

Video dài 2:24, bằng Russian, trình độ B1, phù hợp với người học trung cấp. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 125 từ/phút, đánh giá 2.7/5, mức độ nghe dễ, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Hài kịch: Tiểu phẩm hài, khoảnh khắc hài hước và nội dung nhẹ nhàng, vui vẻ.
  • ▸Mối quan hệ: Hẹn hò, tình bạn, hôn nhân và đời sống xã hội.
  • ▸Thú cưng & Động vật: Chó, mèo, động vật hoang dã và cách chăm sóc thú cưng.
  • ▸Kể chuyện: Câu chuyện cá nhân, giai thoại và trải nghiệm sống.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Russian luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

75.3%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Nga thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Nga thông dụng, dùng hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Nga

67.2%
Top 1.000
75.3%
Top 2.000
93.5%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Nga

89.4%
Top 1.000
98%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

зайца
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
косолапый
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
bear (literary/poetic)
раскатить
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
to roll out; to party hard (slang)
расходиться
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
to disperse; to get going (reflexive)
бугай
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
bull (colloquial/derogatory)

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Nga chuẩn trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Nga