Món ăn Hà Lan 'kroket' là gì?
Hoe kroketten in de grootste fabriek worden gemaakt
A2 Dutch luyện nghe · Tiếng Hà Lan · Phù hợp với người mới bắt đầu
kroket là món chiên giòn đại diện của Hà Lan: hình trụ được lăn vỏ bánh mì, bên trong là ragout đặc (thường là bò, gà hoặc bê trong nền bột roux), chiên nhanh cho vỏ giòn, nhân nóng chảy. Du nhập từ Pháp cuối thế kỷ 19, kroket phát triển thành hình dáng riêng của Hà Lan và hiện là món chính tại snackbar cùng frikandel, bitterbal, kaassoufflé. broodje kroket (bánh mì mềm kẹp kroket, thêm mostarda) là món broodje được gọi nhiều nhất cả nước. Van Dobben, Kwekkeboom, Ad van Geloven nắm phần lớn thị phần kroket tại Hà Lan.
Trong đoạn clip, Het Klokhuis đến thăm ‘de grootste krokettenfabriek ter wereld’: ‘De vulling van een kroket heet ragout.’
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe Dutch luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Hà Lan
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Hà Lan
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-NL 2014 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.
- ▸In Dutch snackbar and cafetaria content (FEBO, Smullers, Van Dobben)
- ▸In Dutch food-history writing (Trouw, De Volkskrant, Allerhande)
- ▸In Dutch comedy about broodje kroket and snack culture (Toren C, De Avondshow, LINDA.)
- ▸In Dutch supermarket and brand marketing (Kwekkeboom, Mora, Albert Heijn)