Meine erste eigene Wohnung und neue DIY-Projekte

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 German luyện nghe · Tiếng Đức · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?

Từ tiếng Đức 'schockverliebt' nghĩa là gì?

schockverliebt
Từ lóng tiếng Đức chỉ tình yêu sét đánh — khoảnh khắc mọi thứ vừa khớp
Yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên — sét đánh, sét yêu.

Cô ấy đã xem nhiều căn hộ và bị từ chối nhiều lần. Rồi bước vào căn này và nói: Ich hab mich schockverliebt. Từ ghép Schock (sốc) + verliebt (yêu), nghĩa là cô ấy 'yêu ngay lập tức' ngay khi đặt chân vào. Không suy nghĩ, không cần quá trình — chỉ là sét đánh. Cảm giác ấm áp, hơi đùa, như cách mọi người nói khi có thứ gì đó vừa 'click' ngay.

Câu thoại: Ich hab mich schockverliebt. — Tôi đã yêu sét đánh từ cái nhìn đầu tiên. schockverliebt đặt Schock (cơn sốc bất ngờ) trước verliebt (yêu). Vậy là yêu một cách hoàn toàn, ngay lập tức, không cần 'làm quen' — như tình yêu sét đánh. Ví dụ: - Ich war sofort schockverliebt in die Stadt. — Tôi ngay lập tức yêu sét đánh thành phố này. - Sie sah den Hund und war schockverliebt. — Cô ấy thấy con chó và ngay lập tức 'tan chảy'. Ghi chú: Người ta dùng từ này cho địa điểm, căn hộ, thú cưng, thậm chí giày dép — không chỉ dành cho người. Mang tính thân mật, vui vẻ, phổ biến trên mạng. Thường đi kèm in + vật: schockverliebt in etwas.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe German luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

93.4%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Đức thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Đức thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Đức

87.6%
Top 1.000
93.4%
Top 2.000
98.3%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Đức

91.7%
Top 1.000
97.2%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

begleitest
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
accompany
lebensabschnitt
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
life phase or stage
schockverliebt
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
(non-standard)
wohnungsmarkt
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
housing market
diy
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
do-it-yourself

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-DE 2011 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng German trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Đức