'الهبّة' nghĩa là gì trong tiếng Ả Rập Levantine?
تحديات التوظيف والجيش للشباب في سوريا
B2 Arabic luyện nghe · Tiếng Ả Rập Levant · Phù hợp với người học trung cấp cao
الهبّة (al-hibba) trong tiếng Ả Rập Levantine mang nghĩa cơn gió, làn sóng, xu hướng. Gốc từ هبّ (habba) có nghĩa thổi (như gió), nên هبّة là một cơn gió giật mà ai cũng bị cuốn vào: một trào lưu mốt xỏ qua Damascus, làn sóng di cư, hay cơn mua sắm tập thể bùng nổ. Người ta dùng từ này khi một việc gì đó chuyển từ lựa chọn cá nhân thành phong trào tập thể.
Đoạn clip này đưa الهبّة ra ở mức độ đau lòng nhất. Một doanh nhân Syria giải thích rằng các nhân viên trẻ buộc phải chọn: ở lại đi tuyến tiền phong (الجبهة), hay rời bỏ đất nước. Đa số chọn đi: « فأغلب الشباب اللي كانوا يشتغلوا معنا [...] بس يخلصوا دراسة بيسافروا » (phần lớn các chàng trai làm việc cùng chúng tôi, vừa xong học là ra đi). « نسميها الهبّة » (chúng tôi gọi đó là al-hibba).
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe Arabic luyện nghe trình độ B2 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Ả Rập
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Ả Rập
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B2 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.
- ▸In Levantine news coverage on Al Jazeera and Al Arabiya when reporters describe a هبّة of refugees, protests, or migration waves
- ▸On Syrian podcasts and YouTube interviews like Radio 8 (this clip’s app) and Syria TV where business owners describe staffing shocks
- ▸On Levantine social-media commentary by Syrian, Jordanian, and Lebanese journalists in Daraj and Raseef22 covering post-2011 brain drain
- ▸In Levantine fiction by writers like Khaled Khalifa (Death is Hard Work) and Mustafa Khalifa (The Shell) where هبّة names the collective lurch of a country at war