'الهبّة' nghĩa là gì trong tiếng Ả Rập Levantine?

تحديات التوظيف والجيش للشباب في سوريا

WhatsAppGmailTelegramEmail

B2 Arabic luyện nghe · Tiếng Ả Rập Levant · Phù hợp với người học trung cấp cao

💡 Bạn có biết?
الهبّة
danh từ · Levantine, khẩu ngữ
cơn gió, làn sóng, xu hướng: tiếng Ả Rập Levantine chỉ một trào lưu bùng nổ, lúc mọi người cùng làm một việc cùng lúc

الهبّة (al-hibba) trong tiếng Ả Rập Levantine mang nghĩa cơn gió, làn sóng, xu hướng. Gốc từ هبّ (habba) có nghĩa thổi (như gió), nên هبّة là một cơn gió giật mà ai cũng bị cuốn vào: một trào lưu mốt xỏ qua Damascus, làn sóng di cư, hay cơn mua sắm tập thể bùng nổ. Người ta dùng từ này khi một việc gì đó chuyển từ lựa chọn cá nhân thành phong trào tập thể.

Đoạn clip này đưa الهبّة ra ở mức độ đau lòng nhất. Một doanh nhân Syria giải thích rằng các nhân viên trẻ buộc phải chọn: ở lại đi tuyến tiền phong (الجبهة), hay rời bỏ đất nước. Đa số chọn đi: « فأغلب الشباب اللي كانوا يشتغلوا معنا [...] بس يخلصوا دراسة بيسافروا » (phần lớn các chàng trai làm việc cùng chúng tôi, vừa xong học là ra đi). « نسميها الهبّة » (chúng tôi gọi đó là al-hibba).

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Arabic luyện nghe trình độ B2 này phổ biến đến mức nào?

87.9%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Ả Rập thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Ả Rập thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Ả Rập

78%
Top 1.000
87.9%
Top 2.000
98.4%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Ả Rập

90.8%
Top 1.000
99.2%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B2 của video này.

بده
4×
Hiếm / ngoài top 5.000
he wants
يروح
4×
Hiếm / ngoài top 5.000
he goes
بييجوا
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
they come
يشتغلوا
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
they work
أبيسافر
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
I want to travel
الهبة احنا
1×
current trend or popular movement

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

★Nghe ở đâu
  • ▸In Levantine news coverage on Al Jazeera and Al Arabiya when reporters describe a هبّة of refugees, protests, or migration waves
  • ▸On Syrian podcasts and YouTube interviews like Radio 8 (this clip’s app) and Syria TV where business owners describe staffing shocks
  • ▸On Levantine social-media commentary by Syrian, Jordanian, and Lebanese journalists in Daraj and Raseef22 covering post-2011 brain drain
  • ▸In Levantine fiction by writers like Khaled Khalifa (Death is Hard Work) and Mustafa Khalifa (The Shell) where هبّة names the collective lurch of a country at war

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Ả Rập Levant trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Ả Rập