'treta' nghĩa là gì trong tiếng Bồ Đào Nha Brazil?

Dora conhece as cataratas do Iguaçu

A2 · Nền tảng vữngTiếng Bồ Đào Nha Brazil⏱ 10:25🏃 Cách nói nhanh, tự nhiên
WhatsAppGmailTelegramEmail

A2 Portuguese luyện nghe · Tiếng Bồ Đào Nha Brazil · Phù hợp với người mới bắt đầu

💡 Bạn có biết?
treta
Từ lóng Brazil chỉ xung đột
cuộc cãi vã, ồn ào, drama — từ chỉ 'beef' của người Brazil

Treta là từ của người Brazil chỉ rắc rối giữa mọi người: một cuộc cãi vã, một trận ồn ào, chút drama nào đó. Rolou uma treta nghĩa là chuyện đã nổ ra; tá dando treta cảnh báo sắp có chuyện. Từ này bao trùm từ một cuộc phản mục nghiêm trọng đến hai đứa trẻ cãi nhau vì kem, nên đó là từ người Brazil dùng ở chỗ người Anh sẽ nói 'beef' hay 'drama'.

Nghĩa cũ hơn là một động tác kiếm — một chiêu giả để lừa đối thủ — đó là lý do từ điển vẫn giải thích treta là mưu kế hay lời dối; nó du nhập vào tiếng Bồ Đào Nha từ tiếng Tây Ban Nha. Bồ Đào Nha bản xứ giữ một nhánh khác của từ này: ở đó da treta nghĩa là kém chất lượng hay vô giá trị (um filme da treta), trong khi tai người Brazil sẽ ngờ là có cuộc đánh nhau. Cùng bốn chữ cái, hai kiểu phàn nàn hoàn toàn khác.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Portuguese luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?

89%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Bồ Đào Nha thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Bồ Đào Nha thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Bồ Đào Nha

81.7%
Top 1.000
89%
Top 2.000
94.9%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Bồ Đào Nha

91.3%
Top 1.000
99%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Từ vựng trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Bồ Đào Nha dựa trên phụ đề so với mức dùng phổ biến, nên có thể gần với cách nói giao tiếp hằng ngày hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.

molhando
5×
Hiếm / ngoài top 5.000
wetting
aham
3×
Hiếm / ngoài top 5.000
yes
ventania
3×
Hiếm / ngoài top 5.000
strong wind
chuva de bênçãos
1×
a positive, joyful experience or event

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-PT-BR 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Bồ Đào Nha Brazil trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Bồ Đào Nha