Cái gì là 'vakantievriendje' trong tiếng Hà Lan?
Kenzie droomt van een vakantievriendje
A2 Dutch luyện nghe · Tiếng Hà Lan · Phù hợp với người mới bắt đầu
vakantievriendje là bạn trai mùa hè, với hậu tố -tje làm hết phần việc mang tính cảm xúc: đây không phải là vriend (bạn trai chính thức), mà là vriendje (bạn trai nhỏ/linh hoạt), và tiền tố vakantie có nghĩa mối quan hệ kết thúc khi kỳ nghỉ kết thúc. Ngầm hiểu là một mối tình hè vui vẻ, không gánh nặng, loại thường xảy ra tại các khu nghỉ dưỡng biển ở Tây Ban Nha nơi các thiếu niên Hà Lan đổ về thành đoàn xe. Phiên bản nữ: vakantievriendinnetje. Số nhiều gây rắc rối: vakantievriendjes. Từ này nghe tự nhiên, không ngại ngùng, mang giọng điệu như chị lớn chia sẻ kinh nghiệm.
Trong đoạn clip của NPO Zapp, Kenzie 12 tuổi thở dài trước ống kính: Ik had zo graag een vakantievriendje willen krijgen. (Tôi thực sự muốn có một bạn trai mùa hè.) Một sự thất vọng mùa hè tiêu chuẩn, được diễn đạt ra lời.
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe Dutch luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Hà Lan
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Hà Lan
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-NL 2014 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.
- ▸In Dutch teen magazines and YA stories (Tina, Hitkrant, LINDA.meiden)
- ▸In Dutch summer reality TV (*Beachclub Riva*, Spuiten en Slikken summer specials)
- ▸In Dutch reportage on teens at Spanish costas (RTL Boulevard, AD)
- ▸In Dutch parenting columns about adolescent summers (J/M Ouders, Ouders.nl, De Volkskrant)