«esperançar» trong tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

A esperança e a luta histórica

WhatsAppGmailTelegramEmail

B2 Portuguese luyện nghe · Tiếng Bồ Đào Nha Brazil · Phù hợp với người học trung cấp cao

💡 Bạn có biết?
esperançar
Động từ của Paulo Freire chỉ hy vọng chủ động
«esperançar» — động từ Paulo Freire sáng tạo ra để chỉ việc sống theo hy vọng, chứ không chỉ chờ đợi nó

Esperançar là động từ mà nhà giáo dục người Brazil Paulo Freire sáng tạo ra từ esperança (hy vọng) — nhưng nó khác esperar (chờ đợi). Theo phân biệt của Freire: hy vọng xuất phát từ động từ «chờ đợi» không phải là hy vọng, đó chỉ là sự chờ đợi; esperançar có nghĩa là đứng dậy, hành động, xây dựng — sống theo những gì bạn tin thay vì ngồi yên hy vọng mọi chuyện tự xảy ra.

Trong đoạn clip này, người nói áp dụng trực tiếp ý tưởng của Freire: bạn không thể hy vọng vào sự đoàn kết trong khi tích trữ, hay hy vọng vào xã hội công bằng hơn trong khi nắm giữ định kiến của riêng mình — esperançar đòi hỏi hành động hàng ngày phải khớp với những gì bạn tuyên bố mong muốn. Từ này đã trở thành khẩu hiệu tập hợp trong các vòng giáo dục và hoạt động xã hội tại Brazil, thường đi kèm với luta (cuộc đấu tranh), đúng như trong đoạn này.

Từ Canal GNT↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Portuguese luyện nghe trình độ B2 này phổ biến đến mức nào?

91.4%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Bồ Đào Nha thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Bồ Đào Nha thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Bồ Đào Nha

89.5%
Top 1.000
91.4%
Top 2.000
97.4%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Bồ Đào Nha

96.4%
Top 1.000
98.5%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Từ vựng trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Bồ Đào Nha dựa trên phụ đề so với mức dùng phổ biến, nên có thể gần với cách nói giao tiếp hằng ngày hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B2 của video này.

acumulador
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
accumulator
esperançar
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
to hope
fraterna
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
fraternal
partilho
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
I share
preconceituoso
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
prejudiced

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-PT-BR 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Bồ Đào Nha Brazil trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Bồ Đào Nha