「figurinha」 trong tiếng Bồ Đào Nha Brazil nghĩa là gì?
Procurando uma figurinha lendária da Copa
A2 Portuguese luyện nghe · Tiếng Bồ Đào Nha Brazil · Phù hợp với người mới bắt đầu
figurinha là miếng dán sưu tầm, và ở Brazil từ này thường gắn liền với album World Cup: cứ bốn năm một lần, cả lớp học đổi nhau bản trùng, săn hình cầu thủ còn thiếu và đua nhau hoàn thành álbum. Từ ghép từ figura (hình ảnh, bức tranh) với hậu tố thu nhỏ -inha, và bây giờ nó cũng chỉ sticker nhắn tin — loại bạn bắn ngay vào hội thoại WhatsApp.
Ngôn từ trao đổi đi kèm: repetida cho bản trùng, pacotinho cho gói nhỏ, colar cho hành động dán. Hai thành ngữ vẫn sống sót sau thời album: figurinha carimbada chỉ khuôn mặt quen luôn xuất hiện ở mọi sự kiện, còn figurinha difícil chỉ người khó nắm bắt, khó gặp gỡ.