'Várzea' nghĩa là gì trong tiếng Bồ Đào Nha Brazil?

Várzea: onde nasce o sonho do futebol

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 Portuguese luyện nghe · Tiếng Bồ Đào Nha Brazil · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?
várzea
Từ ngữ văn hóa bóng đá Brazil
bóng đá nghiệp dư, sân cỏ địa phương; nghĩa đen là 'đồng bằng ngập nước'

Várzea nghĩa đen là đồng bằng ngập nước — một mảnh đất bằng phẳng ven sông thường bị lũ lụt. Nhưng ở Brazil, từ này mang ý nghĩa lớn hơn nhiều: bóng đá nghiệp dư, sân cỏ địa phương được chơi trên những sân cỏ bãi cỏ ở mọi favela và quebrada. Đó là cái nôi cơ sở của bóng đá chuyên nghiệp — người ta nói rằng khoảng 90% các ngôi sao đội tuyển quốc gia Brazil đều lớn lên từ futebol de várzea trước khi từng đặt chân đến sân vận động.

Từ này bắt nguồn từ những sân ven sông bùn đất nơi người Brazil lần đầu đá bóng vào cuối thế kỷ 19. Từ đó ra futebol de várzea: bóng đá tự phát với luật chơi thoải mái, tùy ý — không vị trí cố định, không trọng tài, không giờ giấc định sẵn. Trong video, một atleta várzeano gọi việc vô địch copa pênalti địa phương là 'World Cup' của thế giới hắn, nơi một danh hiệu có thể nghĩa là 'comida em casa' (có cơm ăn). Cùng gốc từ này còn cho ra nghĩa lóng: gọi cái gì là uma várzea tức là nó hỗn loạn, bừa bộn, kiểu 'gì mà rối rắm thế'. Gốc từ truy ngược đến tiếng Latinh trung cổ varcena (đồng bằng ngập nước).

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Portuguese luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

93.3%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Bồ Đào Nha thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Bồ Đào Nha thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Bồ Đào Nha

87.6%
Top 1.000
93.3%
Top 2.000
94.4%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Bồ Đào Nha

94.1%
Top 1.000
98%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

várzeano
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
(regional) related to várzea
insano
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
insane, crazy
quebradas
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
broken, gaps
ápice
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
apex, peak
várzea
5×
Hiếm / ngoài top 5.000
(regional) floodplain area
fazer a lei
1×
to control or dominate a situation

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-PT-BR 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Bồ Đào Nha Brazil trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Bồ Đào Nha