Từ 'sprachlos' trong tiếng Đức có nghĩa là gì?

Erstes Treffen bei Bauer sucht Frau International

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 German luyện nghe · Tiếng Đức · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?
sprachlos
Từ chỉ cảm xúc tiếng Đức
Ngây người — ngạc nhiên, sốc hoặc xúc động đến mức không nói nên lời.

sprachlos mô tả khoảnh khắc bạn quá ngạc nhiên hoặc sốc đến mức không tìm ra từ ngữ. Từ này ghép từ Sprache (ngôn ngữ/lời nói) và hậu tố -los (không có), nghĩa đen là 'không có lời nói'. Giọng điệu tùy ngữ cảnh: trong đoạn clip các cô gái cười nói họ khiến các chàng trai sprachlos theo hướng tốt, khiến họ xấu hổ vui — nhưng từ này cũng dùng cho tin xấu hoặc khi bị chạm đến tận đáy lòng.

Ví dụ từ clip: Ist ja immer toll, wenn wir es doch schaffen, Männer sprachlos zu machen. — Luôn tuyệt vời khi chúng ta làm cho đàn ông ngây người như vậy được chứ. Ich war sprachlos, als ich das Geschenk gesehen habe. — Tôi ngây người khi nhìn thấy món quà. Die Nachricht hat uns alle sprachlos gemacht. — Cái tin tức đó khiến chúng ta tất cả đều ngây người. Thường gặp cụm jemanden sprachlos machen (làm ai đó ngây người) hoặc sprachlos sein (ngây người). Có thể mang sắc thái tích cực (ngạc nhiên vui sướng như ở đây) hoặc tiêu cực (sốc vì chuyện xấu). Cốt nghĩa đen 'không có lời nói' vẫn giữ nguyên trong cả hai trường hợp.

Từ RTL↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe German luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

91.3%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Đức thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Đức thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Đức

86.4%
Top 1.000
91.3%
Top 2.000
95.1%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Đức

91.4%
Top 1.000
97.8%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Các từ trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Đức (dựa trên phụ đề) so với cách dùng thông thường, nên có thể gần với hội thoại đời thường hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

gestrahlt
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
beamed; glowed
superweiße
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
super white
sprachlos
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
speechless, at loss for words
strahlende
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
radiant; beaming
björn
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
(proper noun) Björn

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-DE 2011 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng German trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Đức