Cụm từ 'social butterfly' nghĩa là gì?
Couple Quiz: 14 Fun Questions About Your Relationship
A2 English luyện nghe · Tiếng Anh · Phù hợp với người mới bắt đầu
Social butterfly chỉ người bay nhảy giữa các nhóm bạn ở bữa tiệc, trò chuyện với tất cả mọi người thay vì chỉ g bó với một nhóm bạn thân. Thành ngữ tiếng Anh mượn hình ảnh con bướm bay lượn không ngừng giữa các bông hoa để miêu tả một người hướng ngoại, hòa đồng. Cụm từ mang sắc thái ấm áp hoặc châm biếm nhẹ, tùy bạn ghen tị người đó hay mong họ chậm lại một chút. Tiếng Anh Mỹ bắt đầu dùng từ đầu những năm 1900 và nó vẫn phổ biến đến nay trong các sitcom, bài trắc nghiệm tạp chí và chương trình hẹn hò.
Trong đoạn clip này, một cặp đôi nói tiếng Anh chơi một bài trắc nghiệm 14 câu hỏi: Who’s the social butterfly?
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe English luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Anh
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Anh
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-US 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.
- ▸In American sitcoms about friend groups (Friends, How I Met Your Mother, New Girl)
- ▸In American and British dating shows (The Bachelor, Love Island, Married at First Sight)
- ▸In couples-quiz TikTok and YouTube formats
- ▸In English-language self-help books on personality and introversion (Quiet, The Charisma Myth)
- ▸In American workplace small-talk about colleagues and clients