“Muttersprache” trong tiếng Đức nghĩa là gì?
Wie viele Menschen weltweit Deutsch sprechen
A2 German luyện nghe · Tiếng Đức chuẩn · Phù hợp với người mới bắt đầu
Muttersprache là tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bạn lớn lên cùng, được ghép ngay từ Mutter (“mẹ”) và Sprache (“ngôn ngữ”). Điểm hay ở đây là quy tắc ghép từ: tiếng Đức gọi mọi loại ngôn ngữ bằng cách gắn một từ mô tả vào đuôi -sprache. Học được Muttersprache là bạn gần như nắm luôn cả một họ từ nhỏ hoạt động theo cùng cách minh bạch ấy.
Cùng nằm trong họ này còn có Zweitsprache (ngôn ngữ thứ hai, dùng hàng ngày), Fremdsprache (ngoại ngữ bạn học), và Amtssprache (ngôn ngữ chính thức) — trong clip, từ cuối cùng còn được giải thích thêm là die offizielle Sprache. Người bản xứ gọi là Muttersprachler (hoặc Muttersprachlerin), chỉ việc thay -sprache bằng đuôi chỉ người -sprachler. Cùng những khối xây dựng ấy, chỉ sắp xếp lại khác thôi.
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe German luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Đức
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Đức
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-DE 2011 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.