Câu bị động quá khứ 'werden' tiếng Hà Lan hoạt động như thế nào?
Uitleg over de slavenhandel en haar gevolgen
A2 Dutch luyện nghe · Tiếng Hà Lan · Phù hợp với người mới bắt đầu
Câu bị động quá khứ đơn giản tiếng Hà Lan dùng werden (số nhiều quá khứ của worden, trở thành) cộng phân từ quá khứ có tiền tố ge-. Ví dụ: werd(en) gevangen genomen (bị bắt), werd(en) verkocht (bị bán), werd(en) behandeld (bị điều trị), werd(en) mishandeld (bị đối xử tệ). Đây là thì của nhà sử học: tiếng Hà Lan trong sách giáo khoa lịch sử xây dựng trên nó.
Video giải thích Karrewiet về buôn bán nô lệ xuyên Đại Tây Dương gần như toàn dùng bị động quá khứ: « Miljoenen mensen uit Afrika werden met geweld gevangen genomen [...] werden met boten naar Brazilië en de Caraïben gebracht en daar verkocht als slaven » (hàng triệu người châu Phi bị bắt bằng vũ lực, bị đưa bằng thuyền đến Brazil và Caribbean, và bị bán làm nô lệ). Cấu trúc này gánh vác trọng lượng đạo đức: con người bị tác động.
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe Dutch luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Hà Lan
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Hà Lan
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-NL 2014 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.
- ▸In Dutch and Flemish history textbooks like Memo by Malmberg and Geschiedeniswerkplaats by Noordhoff where the past passive narrates colonization and the wars
- ▸On Dutch public broadcasting in NTR documentaries like De Slavernij and on VRT Canvas when reporters reconstruct historical events
- ▸In Dutch news writing in NRC, Volkskrant, and Trouw where the past passive runs through court rulings, archaeological finds, and government decisions
- ▸In Dutch courtroom transcripts and police reports where the past passive separates the action from the actor (er werd gestolen, de auto werd in brand gestoken)