«virar» trong tiếng Bồ Đào Nha Brazil nghĩa là gì?

Como mandar a visita embora com humor

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 Portuguese luyện nghe · Tiếng Bồ Đào Nha Brazil · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?
virar
«Trở thành» đa dụng kiểu Brazil
«virar» — động từ hàng ngày mang nghĩa «trở thành» cái gì đó khác

Virar ban đầu mang nghĩa «quay», «xoay»: vira à direita, virar a página. Người Brazil mở rộng nghĩa thành «trở thành» — virar médico (trở thành bác sĩ), virou moda (trở thành xu hướng), a chuva virou tempestade. Đây là lựa chọn thân mật thay cho tornar-se và ficar, và khác với «turn into» của tiếng Anh, virar thường đi kèm trực tiếp danh từ chỉ trạng thái mới, không cần mạo từ: ele virou lenda, chứ không phải uma lenda.

Hai nghĩa phổ biến khác cũng đi kèm: virar a noite là thức trắng đêm, và virar một ly đồ uống là uống cạn ly một hơi. Đoạn clip này là bài học điển hình về cách gợi ý khách không chịu về, và kết thúc bằng lời cảnh báo của chủ nhà rằng sau nửa đêm eu viro lobisomem — «tôi sẽ biến thành người sói».

Từ Barbixas↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Portuguese luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

92.1%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Bồ Đào Nha thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Bồ Đào Nha thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Bồ Đào Nha

81.9%
Top 1.000
92.1%
Top 2.000
99.2%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Bồ Đào Nha

93.3%
Top 1.000
99.2%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Từ vựng trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Bồ Đào Nha dựa trên phụ đề so với mức dùng phổ biến, nên có thể gần với cách nói giao tiếp hằng ngày hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

impressionantemente
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
impressively
improváveis
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
unlikely
largadão
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
lazy person
meianoite
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
midnight
depois da minha noite é lobisomem
1×
changes drastically after a night out

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-PT-BR 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Bồ Đào Nha Brazil trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Bồ Đào Nha