Warum Waschbecken und Duschen so nervig sind
B1 German luyện nghe · Tiếng Đức · Phù hợp với người học trung cấp
«rumtüfteln» trong tiếng Đức nghĩa là gì?
Khi phàn nàn về loại vòi nước hai vòi cũ kỹ, người nói than vãn rằng trộn nước nóng và lạnh mất mãi: «muss ich immer wie 'n Chemiker so rumtüfteln» (tức là «Tôi luôn phải mò mẫm chỉnh sửa như một nhà hóa học»). Rumtüfteln (từ tüfteln) mang nghĩa là «sửa chữa, chỉnh sửa, hoặc suy nghĩ kỹ» về một việc vặt vãnh, kiên trì xử lý một vấn đề nhỏ nhặt cho đến khi nó ổn thỏa.
Một Tüftler là người phát minh hoặc người hay sửa chữa, kiểu người kiên nhẫn yêu thích tháo máy nướng bánh mì ra để cải tiến nó, một danh xưng khen ngợi trong nước Đức tự hào về kỹ thuật. Tiền tố rum- thêm ý nghĩa là sửa chữa «lung tung», thường kèm theo chút bực bội nhẹ. Cụm từ hoàn hảo cho bất kỳ ai gù lưng trước một thiết bị cứng đầu.
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe German luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Đức
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Đức
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-DE 2011 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.
- ▸German DIY, gadget, and Heimwerker (home-improvement) channels on YouTube.
- ▸The German self-image of the Tüftler-inventor, from the Daimler garage to the Maker scene.
- ▸In any complaint about flat-pack furniture or fiddly tech.
- ▸German comedy ranting about everyday annoyances (Alltagsärgernisse).