Warum Waschbecken und Duschen so nervig sind

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 German luyện nghe · Tiếng Đức · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?

«rumtüfteln» trong tiếng Đức nghĩa là gì?

rumtüfteln
động từ · tiếng Đức nói
«tüfteln»: sửa chữa, chỉnh sửa, suy nghĩ kỹ

Khi phàn nàn về loại vòi nước hai vòi cũ kỹ, người nói than vãn rằng trộn nước nóng và lạnh mất mãi: «muss ich immer wie 'n Chemiker so rumtüfteln» (tức là «Tôi luôn phải mò mẫm chỉnh sửa như một nhà hóa học»). Rumtüfteln (từ tüfteln) mang nghĩa là «sửa chữa, chỉnh sửa, hoặc suy nghĩ kỹ» về một việc vặt vãnh, kiên trì xử lý một vấn đề nhỏ nhặt cho đến khi nó ổn thỏa.

Một Tüftler là người phát minh hoặc người hay sửa chữa, kiểu người kiên nhẫn yêu thích tháo máy nướng bánh mì ra để cải tiến nó, một danh xưng khen ngợi trong nước Đức tự hào về kỹ thuật. Tiền tố rum- thêm ý nghĩa là sửa chữa «lung tung», thường kèm theo chút bực bội nhẹ. Cụm từ hoàn hảo cho bất kỳ ai gù lưng trước một thiết bị cứng đầu.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe German luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

93.1%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Đức thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Đức thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Đức

87.4%
Top 1.000
93.1%
Top 2.000
95.4%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Đức

96.2%
Top 1.000
97.4%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

lauwarm
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
lukewarm; tepid
lauwarmes
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
regler
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
controller; valve
rumtüfteln
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
fiddle around; tinker aimlessly
waschbecken
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
washbasin; sink
wird man gekocht
1×
to be boiled alive (metaphor for scalding water)

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-DE 2011 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

★Nghe ở đâu
  • ▸German DIY, gadget, and Heimwerker (home-improvement) channels on YouTube.
  • ▸The German self-image of the Tüftler-inventor, from the Daimler garage to the Maker scene.
  • ▸In any complaint about flat-pack furniture or fiddly tech.
  • ▸German comedy ranting about everyday annoyances (Alltagsärgernisse).

Khám phá Comprehensible Input bằng German trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Đức