«dar (a) ré» trong tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Piloto usa truque para vencer desafio com sabão

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 Portuguese luyện nghe · Tiếng Bồ Đào Nha Brazil · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?
dar (a) ré
Từ lái xe tiếng Bồ Đào Nha Brazil
«dar (a) ré»: lùi xe, lùi lại; «ré» là số lùi, từ Latin retro (nghĩa là «lùi lại»)

Ở Brazil, dar (a) ré là cách nói «lùi xe» hoặc «lùi lại» — còn ré đơn lẻ là số lùi, vị trí mà tài xế gọi ra khi lùi xe. Đi de ré nghĩa là di chuyển lùi lại. Từ này xuất phát từ Latin retro (nghĩa là «lùi lại»), cùng gốc từ với đuôi tàu — phần cuối của con tàu. Sách giáo khoa không dạy, nhưng mọi tài xế Brazil đều dùng hàng ngày.

Trong đoạn clip bạn nghe cả hai dạng: tài xế começou a dar a ré («bắt đầu lùi xe») rồi sobe a rampa de ré («leo dốc bằng số lùi») để thắng thử thách hố xà phòng. Lưu ý sự khác biệt vùng miền: Brazil nói marcha à ré, còn Bồ Đào Nha nói marcha-atrás. Tiếng Brazil nói hàng ngày thường rút gọn thành dar ré hoặc ir de ré — dá uma ré aí («lùi một chút đây») là câu bạn nghe được ở bất kỳ bãi đỗ xe nào.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Portuguese luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

90.5%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Bồ Đào Nha thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Bồ Đào Nha thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Bồ Đào Nha

82.4%
Top 1.000
90.5%
Top 2.000
96.4%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Bồ Đào Nha

88.8%
Top 1.000
97.5%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Từ vựng trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Bồ Đào Nha dựa trên phụ đề so với mức dùng phổ biến, nên có thể gần với cách nói giao tiếp hằng ngày hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

escorregadinho
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
slippery one
pressionados
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
pressed
aproveitar o embalo do movimento
1×
use advantage of current situation successfully

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-PT-BR 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Bồ Đào Nha Brazil trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Bồ Đào Nha