Cụm từ 'in Deutschland Fuß zu fassen' trong tiếng Đức có nghĩa là gì?
Vom syrischen Flüchtling zur Assistenzprofessorin in Hamburg
B1 German luyện nghe · Tiếng Đức · Phù hợp với người học trung cấp
Sarah đến Đức với tư cách người tị nạn và hiện là giáo sư. Cô nói rằng các khóa học ngôn ngữ, tư vấn nghề nghiệp và các chương trình hòa nhập đã giúp cô in Deutschland Fuß zu fassen. Theo từng từ thì cụm từ này có nghĩa là 'đặt một chân xuống' tại Đức — nhưng ý nghĩa thực sự là ổn định cuộc sống, xây dựng tương lai và bắt đầu cảm thấy như ở nhà ở một nơi mới. Ở đây nó mang sắc thái ấm áp, đầy hy vọng, là giọng nói của người cuối cùng cũng đã tìm được chỗ đứng vững chắc.
Cô nói: 'Sprachkurse, Berufsberatung und Integrationskurse haben mir und vielen anderen geholfen, in Deutschland Fuß zu fassen.' — 'Các khóa học ngôn ngữ, tư vấn nghề nghiệp và các chương trình hòa nhập đã giúp tôi và nhiều người khác tìm được chỗ đứng tại Đức.'nn'Fuß fassen' là một cụm từ cố định. Hãy hình dung việc gài một chân chắc chắn lên mảnh đất mới, vì vậy nó có nghĩa là ổn định lại và bắt đầu thuộc về một nơi mới — một quốc gia, một công việc, một thành phố.nnThêm ví dụ:n- 'Nach dem Umzug hat sie schnell Fuß gefasst.' — 'Sau khi chuyển nhà, cô ấy nhanh chóng ổn định cuộc sống.'n- 'Es dauert, in einer neuen Stadt Fuß zu fassen.' — 'Cần thời gian để tìm được chỗ đứng ở một thành phố mới.'n- 'Die Firma will in Asien Fuß fassen.' — 'Công ty muốn thiết lập chỗ đứng tại Châu Á.'nnLưu ý dùng: Thường thêm địa điểm với 'in' — ví dụ 'in Deutschland Fuß fassen'. Cụm từ dùng được cho cả con người và doanh nghiệp. Dạng quá khứ là 'Fuß gefasst'.
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe German luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Đức
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Đức
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-DE 2011 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.