「本宫 (běngōng)」 trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

办公室怨种老板和员工的搞笑日常

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 Chinese luyện nghe · Tiếng Trung Đại Lục · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?
本宫 (běngōng)
đại từ · mượn từ phim cung đình
Cách xưng 'ta' của hoàng hậu, ngày nay mượn dùng để tự trùm một cách hài hước

Trong một vở hài văn phòng, một nhân vật mắng nhẹ một đồng nghiệp: 「怎么跟本宫说话的?」(「Cậu nói chuyện với 本宫 à?»). 本宫 (běngōng) là cách hoàng hậu hoặc phi tần cao cấp xưng呼 bản thân trong 宫廷剧 (gōngtíngjù), thể loại phim cung đình Trung Quốc. Ngày nay người ta mượn từ này để nghe có vẻ kiêu ngạo, trùm tính một cách đùa giỡn, tương tự như tự xưng 「Nàng Thơ」 hay 「Bệ hạ」.

Phim cung đình có cả một bộ đại từ đặc biệt: hoàng đế dùng 朕 (zhèn) để nói 「ta」, hoàng thái hậu dùng 哀家 (āijiā), tỳ nữ tự gọi là 奴婢 (núbì). Những bom tấn như 甄嬛传 (Truyền kỳ Chân Hoàn) đã biến các từ này thành梗 phổ biến. Ném một câu 本宫 với nụ cười mỉa, bất kỳ bạn bè Trung Quốc nào cũng hiểu ngay ý đồ.

Từ Xiao Lai↗ trên YouTube.Xem bản gốc
★Nghe ở đâu
  • ▸In Chinese palace dramas like 甄嬛传 (The Legend of Zhen Huan)
  • ▸Jokingly, when someone acts like royalty
  • ▸Alongside 朕 (the emperor’s “I”) and 哀家
  • ▸In office and friend-group banter
  • ▸In 穿越 (time-travel) and historical fiction

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Trung Đại Lục trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Trung