Từ 'kabei' trong Esperanto có nghĩa là gì?
Eta ĝisdatigo pri mia vivo kun bebo
B1 Esperanto luyện nghe · Esperanto (ngôn ngữ nhân tạo) · Phù hợp với người học trung cấp
Trong một video cập nhật cá nhân, người tạo nội dung trấn an người xem trực tiếp: “Mi ne kabeas. Mi ne forlasas Esperantujon” — “Tôi không kabei. Tôi không rời bỏ xứ Esperanto.” Kabei có nghĩa là rời bỏ phong trào Esperanto một cách đột ngột và không giải thích. Từ này lấy tên từ Kabe, bút danh của Kazimierz Bein, một Esperantist sớm, nhiều tác phẩm và biên soạn từ điển, người biến mất khỏi phong trào năm 1911 mà không công bố lý do.
Bein không phải người vô danh — ông đã biên soạn một trong những từ điển Esperanto sớm nhất và dịch nhiều tác phẩm văn học lớn sang ngôn ngữ này, chính vì vậy sự rời đi đột ngột, im lặng của ông gây sốc lớn đến mức biến thành một động từ. Năm 1931 ông mới nói ra rằng mình đã nghi ngờ Esperanto có thể trở thành một ngôn ngữ quốc tế thực sự — một giải thích hiếm hoi trên hồ sơ cho một từ thường được định nghĩa bằng sự vắng mặt của lý do.