'festarit' nghĩa là gì trong tiếng Phần Lan?
Nuoren turistin kesälomamuistot ja festarisuunnitelmat
A2 Finnish luyện nghe · Tiếng Phần Lan chuẩn · Phù hợp với người mới bắt đầu
Festarit là từ lóng của giới trẻ Phần Lan chỉ festivaalit (các lễ hội), gần như luôn ám chỉ mùa lễ hội âm nhạc vào mùa hè. Người Phần Lan thường cắt ngắn các từ vay mượn dài và thêm đuôi số nhiều -t vào cuối: vekkari (đồng hồ báo thức), kebari (kebab), kilkkarit (dép xỏ ngón), festarit (các lễ hội). Dạng rút gọn này nghe thân mật, bạn bè nói chuyện với nhau, trái ngược với từ trang trọng musiikkifestivaali.
Trong đoạn clip này, một khách trẻ đến dự lễ hội (người dẫn chương trình gọi cậu ấy là Turre, viết tắt của turisti) chia sẻ kế hoạch mùa hè. Khi còn nhỏ cậu chơi trò cảnh sát bắt trộm: « mä joutuisin vankilaan jos mä nyt tekisin tollasta » (Tôi sẽ vào tù nếu bây giờ làm chuyện đó). Kế hoạch của người lớn: « tänä kesänä me ollaan kiertämässä festarikilavoja » (mùa hè này chúng tôi sẽ đi vòng quanh các festari).
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe Finnish luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Phần Lan
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Phần Lan
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.
- ▸At Finland’s biggest summer festivals: Ruisrock in Turku, Provinssi in Seinäjoki, Flow Festival in Helsinki, and Ilosaarirock in Joensuu
- ▸In Finnish music coverage on Yle (public broadcaster) and Helsingin Sanomat when the Kesän festarit season previews drop in May
- ▸On Finnish youth and lifestyle content on Demi and Cosmopolitan Suomi when editors round up festarilookit (festival outfits) and festariruoka (festival food)
- ▸On Finnish radio breakfast shows like YleX and Radio Nova when DJs read out festarit-themed contest entries