«шмотки» nghĩa là gì trong tiếng Nga?
Что лежит в моей большой женской сумочке
A1 Russian luyện nghe · Tiếng Nga chuẩn · Phù hợp với người mới bắt đầu
Шмотки là từ lóng tiếng Nga chỉ quần áo, hoặc đồ đạc của bạn nói chung: купить шмотки, «mua sắm quần áo», собирай шмотки, «gấp đồ lên». Từ này mang tính thân mật, hơi trêu chọc, dùng giữa bạn bè thì được nhưng không phù hợp trong email mua sắm. Từ trung tính là одежда; шмотки là từ bạn dùng sau một chuyến đi chợ.
Từ này đã phổ biến trong lóng tiếng Xô viết và chưa bao giờ lỗi thời; dạng số ít шмотка có tồn tại nhưng người ta chủ yếu dùng số nhiều. Đoạn clip là một danh sách vần điệu những thứ trong túi xách của một cô gái, đến cả чеки за шмотки, hóa đơn mua quần áo, và запасные колготки, đôi tất dự phòng.
Tần suất từ vựng
Từ vựng trong bài luyện nghe Russian luyện nghe trình độ A1 này phổ biến đến mức nào?
Tần suất chung: tiếng Nga
Tần suất khẩu ngữ: tiếng Nga
Từ vượt quá trình độ video này
Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A1 của video này.
Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.