Cụm từ 'part of the job' nghĩa là gì trong công việc?

He Made Her Realize Disrespect Was Never Part Of The Job

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 English luyện nghe · Tiếng Anh Mỹ · Phù hợp với người học trung cấp

💡 Bạn có biết?
part of the job
Cụm từ nơi làm việc chỉ khó khăn được chấp nhận
điều mà người ta chấp nhận là bình thường, dự kiến trong một vai trò nhất định

Trong đoạn ngắn này, một nữ phục vụ nói rằng khách hàng thô lỗ là 'just part of the job.' Một đồng nghiệp thách thức: 'Why is it part of the job?' Part of the job miêu tả điều mà người ta chấp nhận như một chi phí bình thường, dự kiến của một công việc nào đó, tốt hay xấu. Toàn bộ điểm của đoạn phim là những thứ người ta gọi là 'part of the job', như bị thiếu tôn trọng, thực ra không nên được chấp nhận theo cách đó.

Bạn sẽ nghe cụm từ này về bất cứ điều gì mang tính thường quy của một vai trò: 'Late nights are part of the job for a nurse.' Nó thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi chấp nhận số phận. Nhưng đoạn clip này dùng cụm từ để tự đặt câu hỏi: chỉ vì điều gì đó xảy ra thường xuyên ở nơi làm việc không có nghĩa là nó công bằng, hay rằng người lao động phải chấp nhận nó im lặng.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe English luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

95.7%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Anh thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Anh

95.1%
Top 1.000
95.7%
Top 2.000
99.4%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Anh

98.1%
Top 1.000
99.4%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

rowdy
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
noisy and disorderly
get away with
1×
avoid punishment for bad behavior

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-US 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Anh Mỹ trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Anh