Từ 'bica' nghĩa là gì trong tiếng Bồ Đào Nha?

A luta contra Crocop que me deixou nervoso

WhatsAppGmailTelegramEmail

B2 Portuguese luyện nghe · Tiếng Bồ Đào Nha Brazil · Phù hợp với người học trung cấp cao

💡 Bạn có biết?
bica
Một từ, hai quốc gia
lời lóng tiếng Brazil chỉ cú đá mạnh; một ly espresso tại Lisbon

Ở Brazil, bica là từ lóng chỉ cú đá thẳng, mạnh, nên tomar uma bica nghĩa là 'chịu một cú đá'. Còn tại Lisbon, uma bica là một ly espresso nhỏ, món cà phê mặc định khi ra quán. Nếu gọi uma bica ở Rio thì người ta sẽ nhìn lạ; nói với người Lisbon rằng bạn 'đã uống một bica' thì họ hình dung đến cà phê, chứ không phải đấm bốc.

Cùng gốc từ bica nghĩa là vòi nước hay vòi phun, vẫn dùng ở Brazil cho nước chảy, água da bica. Tại Lisbon tên gọi cà phê thường gắn với vòi phun của máy, và một chuyện phổ biến biến nó thành từ viết tắt Beba Isto Com Açúcar, 'uống kèm đường'. Trong đoạn clip một võ sĩ nhớ trận đấu với Mirko Cro Cop, cú đá trái có thể gãy xương sườn: se eu errasse, eu ia tomar uma bica daquelas poderosas, 'nếu tôi lúng túng, tôi sẽ phải hứng một cú đá khủng khiếp như vậy'.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Portuguese luyện nghe trình độ B2 này phổ biến đến mức nào?

89.2%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Bồ Đào Nha thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Bồ Đào Nha thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Bồ Đào Nha

83.8%
Top 1.000
89.2%
Top 2.000
97.5%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Bồ Đào Nha

95.5%
Top 1.000
98.2%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Từ vựng trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Bồ Đào Nha dựa trên phụ đề so với mức dùng phổ biến, nên có thể gần với cách nói giao tiếp hằng ngày hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B2 của video này.

coquilha
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
protective gear
arrancava
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
would pull off
bica
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
beak
filha da mãe
1×
offensive term for a disrespectful person

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-PT-BR 2012 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Bồ Đào Nha Brazil trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Bồ Đào Nha