“il te reste” trong tiếng Pháp nghĩa là gì?

Jeu de lettres amusant à jouer entre amis

WhatsAppGmailTelegramEmail

A2 French luyện nghe · Tiếng Pháp Pháp · Phù hợp với người mới bắt đầu

💡 Bạn có biết?
il te reste
Cấu trúc “còn lại” tiếng Pháp
“bạn còn …”, đúng đen là “còn lại cho bạn”

Để nói ai đó còn gì, tiếng Pháp đảo ngược cấu trúc câu. Il te reste une chance nghĩa là “bạn còn một cơ hội”, nhưng dịch từng từ là “còn lại cho bạn một cơ hội”. Vật còn dư là thứ còn lại, còn người thì dùng me, te, lui, nous, vous, leur: il me reste dix euros, “tôi còn mười euro”.

Chữ il ở đây là nhân xưng vô nhân, giống il trong il pleut, nên nó không bao giờ thay đổi, kể cả khi chủ ngữ số nhiều: il nous reste deux jours (“chúng ta còn hai ngày”). Để hỏi, nói combien il te reste ? hay qu’est-ce qui te reste ?. Trong trò đoán chữ này, đoán sai một chữ mất một mạng: oh non, un P, rồi il te reste une chance, trước khi chữ T đúng cứu vãn ván đấu.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe French luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?

95.1%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Pháp thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Pháp thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Pháp

94.1%
Top 1.000
95.1%
Top 2.000
97.1%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Pháp

89.5%
Top 1.000
97.9%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.

baguette
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
French bread loaf
bravo
2×
Top 5.000Phổ biến khi nói
Bravo (well done)
plein de trucs
1×
a lot of things

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · Lexique 3.83 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Pháp Pháp trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Pháp